兎に角
とにかく
tonikaku
N3
Cách viết khác: 左右
意味Nghĩa
- 1.tô ni kaku; dù sao đi nữa; bất kể
- phó từthường viết bằng kana
1.anyway; anyhow; at any rate; in any case; at least; just
- phó từthường viết bằng kana
2.setting aside ...; regardless of ...
as ...は〜 or ...なら〜
- phó từthường viết bằng kanakhẩu ngữ
3.really; truly; certainly; definitely; undeniably
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- とにかく落ち着いて。
Dù sao thì hãy cứ bình tĩnh.
Just relax.
- とにかく、三対一は不公平だ。
Tiện thể, ba chọi một là không công bằng.
Anyway, three against one is unfair.
- とにかく原因を調べなければならない。
Dù sao đi nữa, chúng tôi đã điều tra nguyên nhân.
We have to investigate the cause at any rate.
- とにかく誰かをぶたないと気が済まない。
Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.
I really need to hit somebody.
- 食べ物は良くなかったが、とにかく値段は安かった。
Mặc dù đồ ăn ở đó không ngon, nhưng ít ra thì nó cũng rẻ.
The food wasn't good, but at least it was cheap.
- とにかく、試験が終わってほっとしたよ。
Anyhow, I'm relieved the test is over.
- とにかく急げ。
Just hurry up.
- とにかく有難う。
Thank you just the same.
- とにかく行くな。
Just don't go.
- とにかくやれよ。
Just do that.