Kaori Dict

動詞

どうし

doushi

N3

Âm Hán-Việt: ĐỘNG TỪ

JLPT N3 · Bài 77

Nghĩa

enverbNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từgrammar

    1.verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không thích học các động từ bất quy tắc.

    I don't like learning irregular verbs.

  • Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

    In a progressive tense sentence it becomes the -ing form verb, that is the present participle.

  • Can you conjugate this verb?

  • What have you done with your car?

  • It's too late to do anything about that now.

  • This verb is difficult to conjugate.

  • A sentence normally has a subject and a verb.

  • In English the verb precedes the object.

  • I'm always mixing these verbs up.

  • This verb can be transitive or intransitive.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

動詞 (どうし) — verb | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict