Kaori Dict

俳優

はいゆう

haiyuu

N3

Âm Hán-Việt: BÀI ƯU

JLPT N3 · Bài 84

Nghĩa

  1. 1.diễn viên; nghệ sĩ
  1. danh từ

    1.actor; actress; player; performer

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đồng ý với bạn diễn viên đó rất tài năng.

    I agree with you that the actor is very talented.

  • He ought to have been an actor.

  • He is an actor.

  • They are actors.

  • I am a famous actor.

  • My father was an actor.

  • Do you have a favorite actor?

  • Is Tom an actor?

  • Who's your favorite actor?

  • He is not a singer, but an actor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

俳優 (はいゆう) — diễn viên; nghệ sĩ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict