Kaori Dict

秘密

ひみつ

himitsu

N3

Âm Hán-Việt: BÍ MẬT

JLPT N3 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.kín đáo; ẩn giấu
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.secret; secrecy; confidentiality; privacy

  2. danh từ

    2.mystery

  3. danh từ

    3.secret (e.g. to success)

  4. danh từBuddhism

    4.esoteric teachings

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ giữ bí mật điều đó.

    I'll keep it a secret.

  • Cô ấy đã thổ lộ bí mật cho anh ấy.

    She revealed the secret to him.

  • I charmed a secret out of her.

  • Is it a secret?

  • This is a secret.

  • The secret leaked out.

  • She let the secret out.

  • She may spill the beans.

  • That love affair is a family secret.

  • The secret came to light at last.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

秘密 (ひみつ) — kín đáo; ẩn giấu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict