Kaori Dict

費用

ひよう

hiyou

N3

Âm Hán-Việt: PHÍ DỤNG

JLPT N3 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.chi phí; phí; kinh phí
  1. danh từ

    1.cost; expense

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vấn đề không phải là chi phí, mà nằm ở thời gian.

    The problem is not so much the cost as the time.

  • Về những chi phí liên quan thì đó không phải việc của tôi.

    As regards the expense involved, it is of no concern to me.

  • You have to pay for utilities.

  • It's a matter of cost.

  • The expense is 10000 yen at lowest.

  • That's enough money to cover the expenses.

  • He left cost out of account.

  • Who is going to pick up the tab for this?

  • We will lump together all expenses.

  • The expenses are ten thousand yen per head.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

費用 (ひよう) — chi phí; phí; kinh phí | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict