Kaori Dict

評判

ひょうばん

hyouban

N3

Âm Hán-Việt: BÌNH PHÁN

JLPT N3 · Bài 89

Nghĩa

  1. 1.tiếng tăm; danh tiếng; uy tín; truyền thông
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.reputation; (public) estimation; popularity

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từ + するtha động từ

    2.rumour; rumor; talk (e.g. of the town)

  3. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    3.fame; notoriety

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The scandal hurt the company's reputation.

  • You're going to get much publicity with this book.

  • The news caused a great sensation.

  • He has a good reputation.

  • Tom has a bad reputation.

  • She has a bad reputation.

  • She has a good reputation.

  • Tom has a good reputation.

  • He is a man of good reputation.

  • He is notorious as a liar.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

評判 (ひょうばん) — tiếng tăm; danh tiếng; uy tín; truyền thông | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict