Kaori Dict

持つ

もつ

motsu

N5

JLPT N5 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.cầm; có
  1. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    1.to hold (in one's hand); to take; to carry

  2. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    2.to possess; to have; to own

  3. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    3.to maintain; to keep

  4. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    4.to last; to be durable; to keep; to survive

  5. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    5.to take charge of; to be in charge of

  6. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ

    6.to hold (meeting, etc.); to have (opportunity, etc.)

  7. động từ nhóm 1, đuôi つtha động từtự động từkhẩu ngữ

    7.to have "it"; to have that special something; to be blessed with good luck

    esp. as 持ってる

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn có kẹo cao su không?

    Do you have any gum?

  • Bạn có tiền lẻ không?

    Do you have any small change?

  • Hãy mang theo xẻng.

    Bring a shovel.

  • Anh ấy có một cái ô tô nước ngoài.

    He has a foreign car.

  • Ngài có mấy chiếc xe ô tô?

    How many cars do you have?

  • Hãy tự hào về bản thân.

    Be proud of yourself.

  • Bạn có bằng lái xe không?

    Do you have a driver's license?

  • Bạn không có bằng lái xe à?

    Don't you have a driver's license?

  • Tôi không có máy ảnh.

    I don't have a camera.

  • Ông ấy có một chiếc máy ảnh.

    He has a camera.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

持つ (もつ) — cầm; có | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict