持つ
もつ
motsu
意味Nghĩa
- 1.cầm; có
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
1.to hold (in one's hand); to take; to carry
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
2.to possess; to have; to own
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
3.to maintain; to keep
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
4.to last; to be durable; to keep; to survive
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
5.to take charge of; to be in charge of
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từ
6.to hold (meeting, etc.); to have (opportunity, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi つtha động từtự động từkhẩu ngữ
7.to have "it"; to have that special something; to be blessed with good luck
esp. as 持ってる
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ガム持ってない?
Bạn có kẹo cao su không?
Do you have any gum?
- 小銭をお持ちですか。
Bạn có tiền lẻ không?
Do you have any small change?
- シャベル持ってきて。
Hãy mang theo xẻng.
Bring a shovel.
- 彼は外車を持っている。
Anh ấy có một cái ô tô nước ngoài.
He has a foreign car.
- 車を何台お持ちですか。
Ngài có mấy chiếc xe ô tô?
How many cars do you have?
- 自分に誇りを持ちなさい。
Hãy tự hào về bản thân.
Be proud of yourself.
- 運転免許はお持ちですか?
Bạn có bằng lái xe không?
Do you have a driver's license?
- 車の免許、持ってないの?
Bạn không có bằng lái xe à?
Don't you have a driver's license?
- カメラは持ってないんだ。
Tôi không có máy ảnh.
I don't have a camera.
- 彼はカメラを持っています。
Ông ấy có một chiếc máy ảnh.
He has a camera.