Kaori Dict

普段

ふだん

fudan

N3

Âm Hán-Việt: PHỔ ĐOẠN

JLPT N3 · Bài 91

Nghĩa

  1. 1.thường ngày; bình thường; thường xuyên
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.usual; normal; everyday; habitual; ordinary

    orig. written as 不断

  2. danh từphó từ

    2.usually; normally; generally; habitually; always

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.

    I usually go to school by bus.

  • Bạn thường hay ngủ vào lúc mấy giờ?

    What time do you usually go to bed?

  • Tôi thường hay đi bộ đến trường.

    I usually walk to school.

  • Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.

    I usually use a credit card instead of cash.

  • Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.

    I usually use a credit card instead of cash.

  • I usually walk.

  • How do you usually say it?

  • I usually go to school by bus.

  • In general, she is an early riser.

  • What do you usually do on Sundays?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

普段 (ふだん) — thường ngày; bình thường; thường xuyên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict