普段
ふだん
fudan
N3
Âm Hán-Việt: PHỔ ĐOẠN
意味Nghĩa
- 1.thường ngày; bình thường; thường xuyên
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ
1.usual; normal; everyday; habitual; ordinary
orig. written as 不断
- danh từphó từ
2.usually; normally; generally; habitually; always
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私は普段バスで通学しています。
Tôi thường hay tới trường bằng xe bus.
I usually go to school by bus.
- あなたは普段何時に寝ますか。
Bạn thường hay ngủ vào lúc mấy giờ?
What time do you usually go to bed?
- 私は普段は徒歩で通学している。
Tôi thường hay đi bộ đến trường.
I usually walk to school.
- 普段は現金じゃなくてクレカを使うんだ。
Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
I usually use a credit card instead of cash.
- 普段は現金じゃなくてクレジットカードを使うんだ。
Bình thường tôi không dùng tiền mặt mà tôi dùng thẻ tín dụng.
I usually use a credit card instead of cash.
- 普段は歩きなんだ。
I usually walk.
- 普段どう言ってる?
How do you usually say it?
- 普段はバス通です。
I usually go to school by bus.
- 彼女は普段早起きだ。
In general, she is an early riser.
- 普段日曜は何してる?
What do you usually do on Sundays?