父親
ちちおや
chichioya
Âm Hán-Việt: PHỤ THÂN
Cách đọc khác: てておや
意味Nghĩa
- 1.cha; bố; người cha
- danh từ
1.father
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の父親は医者ですか。
Cha của anh ta có phải là bác sĩ không ?
Is his father a doctor?
- あなたは彼女の父親を知っていますか?
Bạn có biết bố cô ấy không?
Do you know her father?
- 子どもが父親を尊敬の眼差しで見上げている。
Đứa trẻ đó đang nhìn cha mình với một ánh mắt tôn trọng.
The child looks up to his father with worship in his eyes.
- 私には父親が手品師をしている友人がいます。
Tôi có một người bạn có bố là ảo thuật gia.
I have a friend whose father is a magician.
- ケンは父親の誕生日に上等なワインを買った。
Nhân dịp sinh nhật bố mình, Ken đã mua cho ông ấy một chai rượu vang cao cấp.
Ken bought a fine wine for his father on his birthday.
- トムの友達には、父親が宇宙飛行士をしている人がいる。
Một người bạn của Tom có bố làm phi hành gia vũ trụ.
Tom has a friend whose father is an astronaut.
- 彼女は行きたくなかったが、彼女の父親はむりやり彼女を行かせた。
Cô ấy không muốn đi, nhưng bố cô ấy bắt cô ấy phải đi.
She did not want to go, but her father made her go.
- その少年は父親に似ている。
The boy takes after his father.
- 彼は父親似だ。
He takes after his father.
- 彼女は父親似だ。
She takes after her father.