文字
もじ
moji
Âm Hán-Việt: VĂN TỰ
Cách đọc khác: もんじ
意味Nghĩa
- 1.chữ; ký tự; chữ viết
- danh từ
1.letter (of an alphabet); character
- danh từ
2.writing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ASEANという文字は東南アジア諸国連合を表します。
ASEAN là viết tắt của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
The letters ASEAN stand for the Association of Southeast Asian Nations.
- 注意:サポートされていない文字は「_」と表示されます。
Chú ý: Những ký tự không được hỗ trợ sẽ hiển thị bằng dấu "_".
Warning: unsupported characters are displayed using the '_' character.
- 「トム、これどこの文字か分かる?」「えっと、多分チベット文字だと思う。全然読めないけど」
"Tom này, bạn có biết đây là chữ nước nào không?" "Để xem nào, tôi nghĩ chắc đây là chữ Tây Tạng. Cơ mà tôi không đọc được gì hết."
"Tom, do you know what kind of script this is?" "Probably Tibetan, but I can't read a bit of it."
- へー、キーボード見ないで文字打てるんだ。スゴイわねー。
Oh? You can type without looking at the keyboard. That's cool!
- 文字が大きすぎ。
The font is too large.
- 文字が小さすぎる。
The font is too small.
- この文字は何と読む?
How do you read this character?
- 小さい文字が読めない。
I can't read small letters.
- 辞書のその文字をご覧。
Look up the word in the dictionary.
- これはなんの文字ですか。
What is this letter?