Kaori Dict

母親

ははおや

hahaoya

N3

Âm Hán-Việt: MẪU THÂN

JLPT N3 · Bài 87

Nghĩa

  1. 1.mẹ; mẹ ruột
  1. danh từ

    1.mother

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mary là một người mẹ.

    Mary is a mother.

  • Tôm giống mẹ như đúc.

    Tom looks just like his mother.

  • Mẹ của anh ta gõ cửa.

    Her mother knocked on the door.

  • Anh ta thi thoảng viết thư cho mẹ.

    He writes to his mother every now and then.

  • Betty đã sát hại mẹ bạn.

  • Mẹ Tom mất vào năm 2013.

    Tom's mother died in 2013.

  • Giờ tôi đã hiểu rằng mẹ tôi chỉ cố tỏ ra lịch sự ở những nơi đông người.

    Now I understand that my mother was only trying to be polite in public.

  • The girl resembles her mother.

  • He was scolded by his mother.

  • He resembles his mother.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

母親 (ははおや) — mẹ; mẹ ruột | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict