Kaori Dict

目標

もくひょう

mokuhyou

N3

Âm Hán-Việt: MỤC TIÊU

JLPT N3 · Bài 52

Nghĩa

  1. 1.chỉ tiêu; dấu hiệu
  1. danh từ

    1.goal; target; aim; objective

  2. danh từ

    2.mark; sign; landmark

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ từng bước thực hiện mục tiêu của bản thân.

    I will accomplish my purpose step by step.

  • Sales fell short of their goal.

  • What's the real goal?

  • The goal is the first prize.

  • The objective of law is justice.

  • She achieved her purpose.

  • They attained their aim.

  • That's my aim.

  • At last, he gained his ends.

  • That aim is impossible to attain.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

目標 (もくひょう) — chỉ tiêu; dấu hiệu | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict