標
Tiêu · Phiêu
tiêu
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ヒョウ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- しるべしるし
- Đọc trong tên người (名乗り)
- しべ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 15
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #686 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 75
- Từ JLPT chứa chữ
- 6
- Pinyin
- biao1
- Tiếng Hàn
- 표
tiêu
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
dấu hiệu
chỉ tiêu; dấu hiệu
dấu hiệu; chỉ báo
chuẩn mực; mức độ
mẫu vật; ví dụ
dấu hiệu; mốc chỉ
khẩu hiệu; khẩu ngữ; khẩu hiệu
toạ độ; tọa độ
tiêu chuẩn; chỉ số
THƯƠNG TIÊU: nhãn hiệu; thương hiệu
thương hiệu đã đăng ký
độ cao
tiếng chuẩn
mục tiêu
hiển thị
tiêu đề; tiêu đề chính; đề mục
bảng tên; biển hiệu; tấm tên
ký ấn; biểu tượng; khẩu hiệu; mục tiêu
tiêu chuẩn; điển hình; bình thường; thường xuyên
enabscissa
enphonetic symbols
enrandom sample
enpolar coordinates
enzero milestone
encoordinate system
encoordinate axis
encoordinate transformation
entrademark rights
entarget value; target amount
enguidepost; signpost
enmarking; mark · subject (of memo, email, etc.); title
enstandardization; standardisation
enstandard error; SE
enstandard time
enstdout (computer); standard output file
enstdin (computer); standard input file
enstandard deviation; SD
enstandardization; standardisation; orientation
enstanding for; advocating; championing; professing (to be)
enoutward sign · symbol (of something abstract); emblem
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).