若い
わかい
wakai
意味Nghĩa
- 1.trẻ; tuổi trẻ
- tính từ đuôi い
1.young; youthful
- tính từ đuôi い
2.immature; green
- tính từ đuôi い
3.low (number); small
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はとてもわかく見えます。
Bà ấy trông rất trẻ.
She looks very young.
- 私もそう思ってたよ、若い頃は。
Hồi còn trẻ tôi cũng từng nghĩ như thế đấy.
I thought that as well, in my younger days.
- 若い頃、左翼思想にかぶれていた。
Thời thanh niên, tôi từng bị ảnh hưởng bởi tư tưởng cánh tả.
- 髪型変えたら10歳は若く見えるよ。
Bạn mà đổi kiểu tóc sẽ trông trẻ ra đến 10 tuổi.
If you changed your hairstyle, you would look at least 10 years younger.
- 彼はその仕事をするのにまだ若すぎる。
Anh ta còn quá trẻ để làm công việc đó.
He is still too young for the job.
- 多くの若い成人は、晩に出かけることを好む。
Nhiều người trẻ thích đi ra ngoài vào buổi tối.
Most young adults enjoy going out at night.
- その国ではたくさんの若い人々が失業している。
Ở nước đó, có rất nhiều người trẻ đang thất nghiệp.
Many young people are out of work in the country.
- 私は若い女性がひとりでそこへ行くことに賛成しかねます。
Tôi không thể đồng tình với việc các cô gái trẻ đi một mình đến chỗ đó.
I don't agree to a young lady going there alone.
- そして同じ頃、彼女は若い方に対して恐ろしいほどの憎しみを持っていた。
Và cũng trong khoảng thời gian đó, cô ấy căm ghét những người trẻ tuổi một cách đáng sợ.
- 「彼女は若いですか」「はい」
"Is she young?" "Yes, she is."