Kaori Dict

陽気

ようき

youki

N3

Âm Hán-Việt: DƯƠNG KHÍ

JLPT N3 · Bài 55

Nghĩa

  1. 1.vui vẻ; phấn khởi; nhiệt tình
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.cheerful; jovial; merry; lively

  2. danh từ

    2.weather; season

  3. danh từ

    3.spirit of yang

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã cố tỏ ra tích cực, nhưng chúng tôi đều biết anh ấy đang đau khổ đến nhường nào.

    He tried to act cheerfully, but we all knew how sad he felt.

  • It's warm enough today to bring out a slight sweat.

  • Nancy has a very lively and sweet temperament.

  • He laughed a merry laugh.

  • He is always cheerful.

  • She is always cheerful.

  • They are very cheerful.

  • John is cheerful by nature.

  • The sailors sang merry songs.

  • Peter is a merry fellow.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

陽気 (ようき) — vui vẻ; phấn khởi; nhiệt tình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict