略
ほぼ
hobo
N3
Âm Hán-Việt: LƯỢC
Cách viết khác: 粗・略〻
意味Nghĩa
- 1.gần như; hầu như; khoảng; xấp xỉ
- phó từthường viết bằng kana
1.almost; nearly; for the most part
- phó từthường viết bằng kana
2.roughly; approximately; about; around
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ほぼ終わった。
Tôi sắp xong rồi.
I'm almost done.
- 1分だってほぼ4ポンドかかるんだから。
Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng.
Because just one minute costs nearly four pounds.
- われわれの患者は昨日とほぼ同じ状態にある。
Bệnh nhân của chúng ta hầu như vẫn trong tình trạng như hôm qua.
Our patient is in much the same condition as yesterday.
- 「ほぼ4ポンドだよ」とボブが言う。
"Nearly four pounds," says Bob.
- アジアはヨーロッパのほぼ4倍の大きさである。
Asia is roughly four times the size of Europe.
- おかげでほぼ完徹だ。
Thanks to which I was up nearly all night.
- 彼はほぼ私の年です。
He is about my age.
- 仕事はほぼ片付いた。
The work is almost done.
- 蜂蜜はほぼ糖分です。
Honey is mostly sugar.
- 準備はほぼできている。
I am all but ready.