旅
たび
tabi
N3
Âm Hán-Việt: LỮ
意味Nghĩa
- 1.du lịch
- danh từ
1.travel; trip; journey
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 旅は道連れ世は情け。
Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.
No road is long with good company.
- 彼は一人旅が好きです。
Anh ấy thích đi du lịch một mình.
He likes to travel alone.
- 私はロシア全土を旅した。
Tôi đã du lịch vòng quanh nước Nga.
- かわいい子には旅をさせよ。
Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.
Spare the rod and spoil the child.
- 独りで旅をしてるんですか?
Bạn đang đi du lịch một mình đúng không?
Are you traveling by yourself?
- 彼女は旅のことを考えている。
Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó.
She is contemplating a trip.
- 両親が旅に出ていて、私は家に一人だ。
Bố mẹ tôi đang đi xa còn tôi thì ở nhà một mình.
My parents are away on a trip and I'm alone in our house.
- 以前は、人々は歩いて旅をしたものだった。
People used to travel on foot.
- 良い旅を!
Have a nice trip.
- 旅は道連れ。
Good company on the road is the shortest cut.