Kaori Dict

たび

tabi

N3

Âm Hán-Việt: LỮ

JLPT N3 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.du lịch
  1. danh từ

    1.travel; trip; journey

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hành trình cần bạn đường, cuộc sống cần bạn đời.

    No road is long with good company.

  • Anh ấy thích đi du lịch một mình.

    He likes to travel alone.

  • Tôi đã du lịch vòng quanh nước Nga.

  • Thương cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi.

    Spare the rod and spoil the child.

  • Bạn đang đi du lịch một mình đúng không?

    Are you traveling by yourself?

  • Cô ấy đang tính đi du lịch đâu đó.

    She is contemplating a trip.

  • Bố mẹ tôi đang đi xa còn tôi thì ở nhà một mình.

    My parents are away on a trip and I'm alone in our house.

  • People used to travel on foot.

  • Have a nice trip.

  • Good company on the road is the shortest cut.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

旅 (たび) — du lịch | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict