Kaori Dict

足袋

たび

tabi

N3

Âm Hán-Việt: TÚC ĐẠI

JLPT N3 · Bài 69

Nghĩa

  1. 1.đáy giày; nón
  1. danh từ

    1.tabi; traditional split-toe socks

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Each time I tried, I failed.

  • As often as she tried, she failed.

  • He stays a long time every time he comes.

  • I cry every time I watch this movie.

  • In a kimono, tabi can't be absent.

  • Each and every statement they make reveals their flaws.

  • Every time I go there, I meet her.

  • She breaks a dish every time she washes dishes.

  • Every time he meets me, he brags about his car.

  • Every time I call on you, you're out.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

足袋 (たび) — đáy giày; nón | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict