Kaori Dict

夫婦

ふうふ

fuufu

N3

Âm Hán-Việt: PHU PHỤ

JLPT N3 · Bài 90

Nghĩa

  1. 1.vợ chồng
  1. danh từ

    1.married couple; husband and wife; man and wife

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nếu quan hệ vợ chồng mà tốt đẹp, thì cuộc sống hôn nhân sẽ là thiên đường. Nếu quan hệ vợ chồng mà tồi tệ, thì cuộc sống hôn nhân sẽ trở thành địa ngục trần gian.

    Marriage, in peace, is this world's paradise; in strife, this life's purgatory.

  • Please come over with your wife.

  • They're a couple.

  • We are husband and wife.

  • We're married.

  • They pretend to be man and wife.

  • They became man and wife.

  • They are now man and wife duly married.

  • They are not a well-matched couple.

  • It's so nice to be by ourselves.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

夫婦 (ふうふ) — vợ chồng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict