可也
かなり
kanari
Âm Hán-Việt: KHẢ DÃ
Cách viết khác: 可成り・可なり・可成
意味Nghĩa
- 1.khá; tương đối; đáng kể
- phó từdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なthường viết bằng kana
1.considerably; fairly; quite; rather; pretty
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- かなりゾクゾクした。
Tôi đã rất run lẩy bẩy.
It was quite thrilling.
- 彼はかなりうまく英語を話す。
Anh ta nói tiếng Anh khá tốt.
He speaks English fairly well.
- この地域では医者の地位がかなり高い。
Ở vùng này, địa vị của những bác sĩ là khá cao.
The status of a doctor is very high in this community.
- 私達の市は東京に比べるとかなり小さい。
Thành phố của chúng tôi khá nhỏ so với Tokyo.
Our city is rather small in comparison with Tokyo.
- 子供達の教育にはかなりの額がかかった。
Tôi đã khá tốn tiền học cho bọn trẻ.
Our children's education set us back quite a lot.
- 外がかなり暗いわね。嵐でも来るのかしら?
Ngoài trời khá tối nhỉ. Hay là bão tới?
It's really dark outside. I wonder if a storm is coming.
- その考え方はかなりの人に影響を考えました。
Cách suy nghĩ đó đã gây ảnh hưởng tới khá nhiều người.
- トムはかなりフランス語が得意だが、まだミスが多い。
Tom khá giỏi tiếng Pháp, nhưng vẫn còn mắc nhiều lỗi sai.
Tom is pretty good at French, but he still makes a lot of mistakes.
- 4マイルはかなりの距離だ。
Four miles is a good distance.
- 彼はかなりの資産家だ。
He is a man of considerable means.