越える
こえる
koeru
Cách viết khác: 超える
意味Nghĩa
- 1.đi qua; vượt qua; vượt quá; vượt lên
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to cross over; to cross; to pass through; to pass over (out of); to go beyond; to go past
esp. 越える
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to exceed; to surpass; to be more (than)
esp. 超える
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 水は堤防を越えた。
Nước đã tràn qua bờ đê.
The water ran over the banks.
- 50歳は超えているはずだ。
Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi.
He must be over fifty.
- 彼女は四十歳を超えていると思う。
Tôi nghĩ là cô ấy đã ngoài 40 tuổi.
I think she's over 40 years old.
- 先生は50歳を超えていると私は思う。
Tôi đoán là giáo viên của chúng ta đã ngoài 50 rồi.
I guess our teacher is over fifty years old.
- 彼女は少なくとも40才は越えていると思う。
Tôi nghĩ là bà ấy ít nhất đã ngoài 40 tuổi.
I think she's over 40 years old.
- 地球人の一人として、私は文化の壁を越える方法を知っています。
As a citizen of the world, I know ways of overcoming cultural barriers.
- 65歳を超えるアメリカ人は全人口の12.5%を構成している。
Americans who are over sixty-five make up 12.5% of the total population.
- 鳥が海を越えて行った。
The birds went across the sea.
- 想像を超えるしょぼさ。
It's a damned sight more unimpressive than could be imagined.
- 彼は完全に死線を越えた。
He is quite clearly out of danger.