Kaori Dict

越える

こえる

koeru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.đi qua; vượt qua; vượt quá; vượt lên
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    1.to cross over; to cross; to pass through; to pass over (out of); to go beyond; to go past

    esp. 越える

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từ

    2.to exceed; to surpass; to be more (than)

    esp. 超える

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nước đã tràn qua bờ đê.

    The water ran over the banks.

  • Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi.

    He must be over fifty.

  • Tôi nghĩ là cô ấy đã ngoài 40 tuổi.

    I think she's over 40 years old.

  • Tôi đoán là giáo viên của chúng ta đã ngoài 50 rồi.

    I guess our teacher is over fifty years old.

  • Tôi nghĩ là bà ấy ít nhất đã ngoài 40 tuổi.

    I think she's over 40 years old.

  • As a citizen of the world, I know ways of overcoming cultural barriers.

  • Americans who are over sixty-five make up 12.5% of the total population.

  • The birds went across the sea.

  • It's a damned sight more unimpressive than could be imagined.

  • He is quite clearly out of danger.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

越える (こえる) — đi qua; vượt qua; vượt quá; vượt lên | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict