Kaori Dict

以心伝心

いしんでんしん

ishindenshin

Âm Hán-Việt: DĨ TÂM TRUYỀN TÂM

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thành ngữ bốn chữ

    1.telepathy; tacit understanding; thought transference; communion of mind with mind

  2. danh từthành ngữ bốn chữBuddhism

    2.non-verbal Zen Buddhist transmission to a disciple of the central tenets of Buddhism

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He and I have a near-telepathic understanding of each other. No sooner does one of us say something than the other is already responding.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

以心伝心 (いしんでんしん) — telepathy; tacit understanding; thought transference; communion of mind with mind | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict