昼食
ちゅうしょく
chuushoku
N3
Âm Hán-Việt: TRÚ THỰC
意味Nghĩa
- 1.bữa trưa; ăn trưa; bữa ăn giữa ngày; trưa ăn
- danh từ
1.lunch; midday meal
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 今日は昼食をとる時間がない。
Hôm nay tôi không có thời gian ăn trưa.
I don't have enough time to eat lunch today.
- トムはもう昼食を食べた。
Tom đã ăn trưa rồi.
Tom has already finished his lunch.
- 彼らは庭で昼食をとっている。
Họ đang ăn trưa trong vườn.
They are having lunch in the garden.
- この部屋で昼食をとってもいいですよ。
Bạn có thể ăn trưa trong căn phòng này.
You can eat lunch here in this room.
- 彼女は昼食を食べるような気分ではなかった。
Cô ấy không muốn ăn trưa.
She was in no humor for lunch.
- 玄関の呼び鈴が鳴った時、私はちょうど昼食を食べ終えたところでした。
Chuông cửa reo đúng lúc chúng tôi vừa ăn trưa xong.
I had just finished eating lunch when my doorbell rang.
- 昼食!
Lunch break!
- 昼食にしよう!
Let's have lunch!
- 昼食後は暇よ。
I'm free after lunch.
- 昼食を食べよう。
Let's eat lunch.