Kaori Dict

途端

とたん

totan

N3

Âm Hán-Việt: ĐỒ ĐOAN

JLPT N3 · Bài 79

Nghĩa

  1. 1.ngay khi; ngay lập tức
  1. danh từphó từ

    1.just (now, at the moment, etc.); just as; in the act of; as soon as; at the moment that

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi giáo viên vừa ra khỏi lớp, không khí trong lớp trở nên ồn ào.

    The moment the teacher left the classroom, it became quite noisy.

  • On hearing this, he turned pale.

  • The moment I sat down, I fell asleep.

  • I had no sooner left the shop than I met my teacher.

  • I recognized her the moment I saw her.

  • I had barely got home when the storm broke.

  • As soon as I saw him, I burst into laughter.

  • Start off on the green light.

  • Scarcely had the rain stopped before a rainbow appeared.

  • It rained as soon as he got home.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

途端 (とたん) — ngay khi; ngay lập tức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict