Kaori Dict

故郷

こきょう

kokyou

N3

Âm Hán-Việt: CỐ HƯƠNG

JLPT N3 · Bài 45

Nghĩa

  1. 1.quê hương; nơi sinh; quê nhà
  1. danh từ

    1.hometown; birthplace; native place; one's old home

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trái tim của bất cứ ai cũng hướng về quê hương.

    Anyone cherishes his native town in his heart.

  • London là quê hương thứ hai của họ.

    London is their second home.

  • I miss my hometown.

  • How was your hometown?

  • He dreamed about his home.

  • He settled down in his native country.

  • This is the village where I was born.

  • My hometown is the best in the world.

  • This is my hometown.

  • He returned to his native village.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

故郷 (こきょう) — quê hương; nơi sinh; quê nhà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict