Kaori Dict

草臥れる

くたびれる

kutabireru

N2

JLPT N2 · Bài 27

Nghĩa

  1. 1.mệt mỏi; kiệt sức; chán nản
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    1.to get tired; to become exhausted; to grow weary

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từthường viết bằng kana

    2.to become worn out; to become battered (from long use)

  3. trợ động từđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana

    3.to get tired of (doing); to get fed up with

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi hơi mệt.

    I'm a bit tired.

  • I'm very tired from work.

  • Jack was tired from having walked fifty miles.

  • I'm exhausted. I'm going to bed.

  • Great pains but all in vain.

  • Tom's clothes were shabby.

  • Tom was wearing shabby clothes.

  • All my effort went for nothing.

  • I'm kind of tired of this.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

草臥れる (くたびれる) — mệt mỏi; kiệt sức; chán nản | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict