寝る
ねる
neru
N5
意味Nghĩa
- 1.ngủ; nằm
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
1.to sleep (lying down)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
2.to go to bed; to lie in bed
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
3.to lie down
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
4.to sleep (with someone, i.e. have intercourse)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
5.to lie flat (e.g. of hair)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
6.to lie idle (of funds, stock, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tự động từ
7.to ferment (of soy sauce, miso, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 寝る前に歯を磨きなさい。
Hãy đánh răng trước khi ngủ.
Brush your teeth before going to bed.
- 彼寝てる?
Anh ấy ngủ chưa?
Is he sleeping?
- もう寝ます。
Tôi đi ngủ đây.
I will hit the sack.
- もう寝なさい。
Đi ngủ đi.
Go to sleep.
- トムは寝ていない。
Tom không ngủ.
Tom isn't sleeping.
- 今朝は何時に寝たの?
Sáng nay bạn ngủ lúc mấy giờ thế?
What time did you go to sleep this morning?
- そろそろ寝る時間だぞ。
Sắp đến giờ ngủ rồi đó.
It's time you went to bed.
- 赤ちゃんは寝ています。
Em bé đang ngủ
The baby is sleeping.
- 昨日は一日中寝ていた。
Hôm qua tôi ngủ cả ngày.
I slept all day yesterday.
- まだ寝足りないでしょ?
Bạn vẫn thiếu ngủ à?
Still sleepy, right?