Kaori Dict

辛い

からい

karai

N5

JLPT N5 · Bài 9

Nghĩa

  1. 1.cà, cay; nóng; đau
  1. tính từ đuôi い

    1.spicy; hot

  2. tính từ đuôi い

    2.salty

  3. tính từ đuôi い

    3.harsh (criticism); severe (punishment); strict

  4. tính từ đuôi い

    4.painful; bitter; difficult; tough

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi muốn ăn một ít đồ ăn không cay của Hàn Quốc.

    I want to eat some Korean food that isn't hot and spicy.

  • Nước sốt cay khiến lưỡi tôi tê tê.

    The dip burned my tongue.

  • I don't care too much for hot food.

  • She has gone through many difficulties.

  • It was too spicy.

  • These are too spicy.

  • This curry is too hot.

  • No, it's not hot.

  • I don't mind if it's hot.

  • I want to eat something that's not spicy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

辛い (からい) — cà, cay; nóng; đau | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict