Kaori Dict

煙突

えんとつ

entotsu

N2

Âm Hán-Việt: YÊN ĐỘT

JLPT N2 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.ống khói; ống hút khói
  1. danh từ

    1.chimney; smokestack; funnel (of a ship); stovepipe

  2. danh từtiếng lóng

    2.carrying a passenger without turning on the taximeter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • That chimney is very high.

  • The chimney needs to be cleaned.

  • The chimney began to give out smoke.

  • Smoke is rising from the chimney.

  • Smoke was rising from the chimney.

  • Black smoke came out of the chimney.

  • The chimney is made of brick.

  • This chimney has begun to draw badly.

  • A chimney carries smoke from a fireplace to the outside.

  • The smoke went upward through the chimney.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

煙突 (えんとつ) — ống khói; ống hút khói | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict