Kaori Dict

遠足

えんそく

ensoku

N2

Âm Hán-Việt: VIỄN TÚC

JLPT N2 · Bài 50

Nghĩa

  1. 1.đi dã ngoại; chuyến dã ngoại; dã ngoại
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.school trip; field trip; excursion; outing

  2. danh từdanh từ + するtự động từdated term

    2.long walk; excursion (on foot)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We went on a school trip to Nara.

  • The trip isn't over until you get back home.

  • If it rains, the excursion will be called off.

  • The picnic was called off because of the rain.

  • All in all, the excursion was pleasant.

  • We went to Lake Towada on a school excursion.

  • Mid afternoon snacks on the trip cost up to 300 yen.

  • If it rains tomorrow, there will be no excursion.

  • We are going on a school trip to Osaka Castle tomorrow.

  • Our class went on an excursion to Hakone.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遠足 (えんそく) — đi dã ngoại; chuyến dã ngoại; dã ngoại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict