雪
ゆき
yuki
N5
Âm Hán-Việt: TUYẾT
意味Nghĩa
ensnowNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.
- danh từ
1.snow; snowfall
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 雪が降る。
Tuyết rơi.
It's snowing.
- あ、雪だ!
A, tuyết rơi kìa!
Ah! Snow!
- 明日は雪だろう。
Ngày mai trời sẽ có tuyết.
It'll snow tomorrow.
- 雪は好きですか。
Bạn có thích tuyết không?
Do you like snow?
- 先週は雪でした。
Tuần trước có tuyết.
It snowed last week.
- 雪がとけはじめた。
Tuyết đã bắt đầu tan.
Snow has begun to melt.
- 雨は雪に変わった。
Mưa chuyển thành tuyết.
The rain changed into snow.
- 雪が降り始めたよ。
Trời bắt đầu có tuyết rồi đấy.
It's started snowing.
- こっちは雪が降ってる。
Ở đây tuyết đang rơi.
It's snowing here.
- 雪で何も見えなかった。
Chúng tôi đã chẳng thể nhìn được gì vì tuyết rơi
Because of the snow, I couldn't see anything.