逆行
ぎゃっこう
gyakkou
Âm Hán-Việt: NGHỊCH HÀNH
Cách đọc khác: ぎゃくこう
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.backward movement; reverse movement; going backwards; retrogression; going in the wrong direction; going against (e.g. the times); running counter to
- danh từdanh từ + するtự động từastronomy
2.retrograde motion
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この政府はまさしく時代に逆行している。
This government is really putting the clock back.