Kaori Dict

急流

きゅうりゅう

kyuuryuu

Âm Hán-Việt: CẤP LƯU

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.swift current; rapids

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is very imprudent to swim in the rapids.

  • The boat was sucked in.

  • It has a big whirlpool and a strong current.

  • It must be dangerous to swim in this rapid stream.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

急流 (きゅうりゅう) — swift current; rapids | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict