泣き面に蜂
なきつらにはち
nakitsuranihachi
Cách viết khác: 泣きっ面に蜂 · Cách đọc khác: なきっつらにはち
意味Nghĩa
- cụm từ / thành ngữdanh từthành ngữ
1.making matters worse; adding insult to injury; bees to a tearful face
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 泣き面に蜂。
Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.
Misfortunes never come singly.