Kaori Dict

狂喜

きょうき

kyouki

Âm Hán-Việt: CUỒNG HỶ

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.wild joy; ecstasy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • They exulted in their unexpected success.

  • He was overjoyed to find out that his son had succeeded.

  • The crowd went crazy when he got a goal.

  • She may well be beside herself with joy at the news.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

狂喜 (きょうき) — wild joy; ecstasy | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict