Kaori Dict

ごう

gou

Âm Hán-Việt: NGHIỆP

Nghĩa

  1. danh từBuddhism

    1.karma

  2. danh từ

    2.result of one's karma; fate; destiny

  3. danh từ

    3.uncontrollable temper

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It is like looking for a needle in a haystack.

  • To err is human, to forgive divine.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

業 (ごう) — karma | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict