掘る
ほる
horu
N2
意味Nghĩa
- 1.đào; khai thác; đào lên; đào bới
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
1.to dig; to excavate; to hollow
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
2.to delve into
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ
3.to dig up (vegetables, treasure, etc.); to mine (coal, ore, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi るtha động từtiếng lóngthô tục
4.to top; to take the active role in anal sex (with another man)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は穴を掘った。
Anh ấy đã đào một cái hố.
He dug a hole.
- 彼はシャベルで穴を掘った。
Anh ấy dùng xẻng đào một cái hố.
He dug a hole using a shovel.
- 私のことはほっておいてくれ。
Mặc kệ tôi đi!
Leave me alone.
- 喉が渇いた時になって漸く井戸を掘り始めるものは弱り果てて死ぬよりほかにない。
Những người mà lúc khát mới bắt đầu đi đào giếng nước là những kẻ yếu đuối và chỉ có thể chết mà thôi.
- ジャガイモを掘ったことがありますか。
Have you dug up potatoes?
- 彼らは穴をあけて石油を掘り当てようとした。
They intended to drill for oil.
- やっほー。
Hi.
- 彼らは墓を掘った。
They dug a grave.
- おかまを掘られた。
I was rear-ended.
- 彼は庭に穴を掘った。
He dug a hole in the garden.