足
あし
ashi
Âm Hán-Việt: TÚC
Cách viết khác: 脚・肢
意味Nghĩa
- 1.chân
- danh từ
1.foot; paw; arm (of an octopus, squid, etc.)
esp. 足
- danh từ
2.leg
esp. 脚, 肢
- danh từ
3.gait
- danh từ
4.pace
- danh từ
5.lower radical of a kanji
usu. 脚
- danh từ
6.means of transportation; (one's) ride
- danh từkhẩu ngữ
7.money; coin
usu お〜
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この靴は私の足に合わない。
Đôi dép này không vừa chân tôi.
These shoes don't fit my feet.
- 犬が彼女の足にかみついた。
Con chó cắn chân cô ấy.
A dog bit her on the leg.
- トムは足をゴシゴシ洗った。
Tom cọ rửa chân.
Tom scrubbed his feet.
- 私、トムより足が長いんだよ。
Chân tôi dài hơn chân Tom đấy.
I have longer legs than Tom.
- 私の足はあなたと比べて小さい。
Chân tôi nhỏ hơn chân bạn.
My foot is small beside yours.
- トムは銃で足を撃たれたんだよ。
Tom bị súng bắn vào chân rồi đấy.
Tom got shot in the leg.
- 彼女はクラスの中で一番足が速い。
Cô ấy chạy nhanh nhất lớp.
She runs fastest in our class.
- トムはベンチに座って足を組んだ。
Tom đã ngồi trên ghế bành và vắt chéo chân.
Tom sat on the bench and crossed his legs.
- トムはサッカーの試合で足を怪我した。
Tom đã dính chấn thương ở chân trong trận bóng đá.
Tom injured his foot in a soccer game.
- 彼は脚にひどい毛細血管破裂を起こした。
Anh ấy bị vỡ mao mạch chân nghiêm trọng.
He had many capillaries burst in his legs.