Kaori Dict

月日

つきひ

tsukihi

N2

Âm Hán-Việt: NGUYỆT NHẬT

JLPT N2 · Bài 82

Nghĩa

  1. 1.thời gian; ngày tháng; cuộc đời
  1. danh từ

    1.time; years; days; (one's) life

  2. danh từ

    2.the Moon and the Sun

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Years intervene between the two incidents.

  • The years go by before I know, so I don't wanna miss this chance.

  • The months slipped by and still there was no news of him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

月日 (つきひ) — thời gian; ngày tháng; cuộc đời | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict