Kaori Dict

見送る

みおくる

miokuru

N2

JLPT N2 · Bài 71

Nghĩa

  1. 1.chào tạm biệt; theo dõi; đón đi; chờ đợi
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to see (someone) off; to escort

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    2.to watch (someone or something) go out of sight; to follow with one's eyes; to gaze after

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    3.to let (a bus, pitch, etc.) go by; to let pass; to pass up (an opportunity)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    4.to postpone; to put off; to shelve; to leave (as it is)

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    5.to take care of (someone) until death; to attend (someone's) funeral; to bury

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từstock market

    6.to hold off (buying or selling); to wait and see

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I passed up an opportunity to see him.

  • My parents came to the airport to see me off.

  • We watched him until he was out of sight.

  • We saw her off at the airport.

  • I saw him off at the airport.

  • There's no need to see them off.

  • We gave him a royal send-off at the airport.

  • A number of friends saw him off.

  • I will see you home.

  • We have been to see her off.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見送る (みおくる) — chào tạm biệt; theo dõi; đón đi; chờ đợi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict