Kaori Dict

見舞う

みまう

mimau

N2

JLPT N2 · Bài 72

Nghĩa

  1. 1.chúc sức khỏe; thăm bệnh; chúc bình an; thăm hỏi
  1. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    1.to visit and comfort or console; to go to see (e.g. someone in hospital); to ask after (e.g. someone's health); to inquire after

  2. động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ

    2.to attack; to hit; to strike; to deal (a punch)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He visited a sick friend who was in the hospital.

  • An earthquake of magnitude 5 shook Tokyo.

  • I inquired after him.

  • I asked after my sick friend.

  • Japan is hit by typhoons every year.

  • We have been visited by a nation-wide economic boom.

  • The Tohoku district was badly hit by the cold weather.

  • Tokyo is subject to typhoons in summer.

  • Besides the rain, we experienced heavy winds.

  • This year the region has been hit by a severe drought.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

見舞う (みまう) — chúc sức khỏe; thăm bệnh; chúc bình an; thăm hỏi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict