Kaori Dict

口内

こうない

kounai

Âm Hán-Việt: KHẨU NỘI

Nghĩa

  1. danh từ + の (bổ nghĩa)danh từ

    1.oral; in the mouth

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I have an ulcer in my mouth.

  • I got a mouth ulcer again.

  • I bit the inside of my lip and got a canker sore.

  • The ulcer in my mouth hurts, so I do not want to talk.

  • I have ulcers in my mouth, so it's very painful when I eat.

  • My canker hurts, so I can't really eat.

  • I've developed so many ulcers in my mouth. It's painful and hard to talk.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

口内 (こうない) — oral; in the mouth | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict