Kaori Dict

蛇口

じゃぐち

jaguchi

N2

Âm Hán-Việt: XÀ KHẨU

JLPT N2 · Bài 41

Nghĩa

  1. 1.vòi nước
  1. danh từ

    1.faucet; tap

Câu ví dụ · Tatoeba

  • You can't use this faucet. It's out of order.

  • The faucet is leaking.

  • The faucet is leaking.

  • Water spouted from the broken faucet.

  • Water is running from the faucet into the sink.

  • We couldn't use the faucet because it was out of order.

  • Water is running from the faucet into the sink.

  • Water was dripping from the tap.

  • Water is dripping from the tap in the kitchen.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蛇口 (じゃぐち) — vòi nước | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict