行商
ぎょうしょう
gyoushou
Âm Hán-Việt: HÀNH THƯƠNG
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + するtha động từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.monger; peddling
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 行商人は大きな包みを背負って運んだ。
The peddler carried a big bundle on his back.
ぎょうしょう
gyoushou
Âm Hán-Việt: HÀNH THƯƠNG
1.monger; peddling
The peddler carried a big bundle on his back.