酒場
さかば
sakaba
N2
Âm Hán-Việt: TỬU TRƯỜNG
意味Nghĩa
- 1.quán rượu; quán bar; nhà hàng
- danh từ
1.bar; pub; tavern
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼はその酒場で歯医者に成りすましていた。
He posed as a dentist at that bar.
- 労働者たちはくつろげる酒場に集まることが好きである。
The workers like to gather in a pub where they can let their hair down.