Kaori Dict

祝日

しゅくじつ

shukujitsu

N2

Âm Hán-Việt: CHÚC NHẬT

JLPT N2 · Bài 1

Nghĩa

  1. 1.ngày lễ quốc gia
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.national holiday; public holiday

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tháng mười có ngày nghỉ không nhỉ?

    Are there any national holidays in October?

  • Chúng tôi treo cờ vào các ngày quốc lễ.

    We put up the flags on national holidays.

  • That day was made a holiday by an act of the diet.

  • We have a holiday today.

  • Is tomorrow a holiday?

  • Next Monday is a national holiday.

  • Sometimes I work on holidays.

  • The day we arrived was a holiday.

  • Sometimes I work on holidays.

  • I totally forgot that today is even a holiday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

祝日 (しゅくじつ) — ngày lễ quốc gia | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict