照る
てる
teru
N2
意味Nghĩa
- 1.tỏa sáng; chiếu sáng; nhìn lên nhẹ
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
1.to shine
- động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ
2.to look slightly upward (of a noh mask; indicating joy, etc.)
from 面照る
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 愛してる。
Anh phải lòng em.
I love you.
- 彼寝てる?
Anh ấy ngủ chưa?
Is he sleeping?
- 黙ってろ。
Im mồm!
Shut your big mouth.
- 何してるの?
Bạn đang làm gì đây?
What are you doing?
- 気づいてた?
Bạn có nhìn thấy không?
Did you notice that?
- 下がってて。
Lùi lại.
Keep back.
- 何見てるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?
What are you looking at?
- 黙っててよ。
Im con mẹ mồm đi.
Shut your big mouth.
- 私を愛してる?
Bạn có yêu tôi không?
Do you love me?
- 何を見てるの?
Bạn đang nhìn cái gì vậy?
What are you looking at?