剤
ざい
zai
Âm Hán-Việt: TỄ
意味Nghĩa
- hậu tố danh từ
1.medicine; agent; (chemical) substance; drug; dose
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鎮痛剤を飲みなさい。
Hãy uống thuốc giảm đau.
Take some aspirin.
- 鎮痛剤はありますか。
Bạn có thuốc giảm đau không?
Do you have a pain reliever?
- 僕は抗生剤にアレルギーがあります。
Tôi bị dị ứng thuốc kháng sinh.
I'm allergic to antibiotics.
- イシルダさん、何か炎症抑制剤を飲んでいますか?
Isilda này, bạn có đang uống thuốc chống viêm gì không?
- イースト菌はパンを膨らませる際の作用剤だ。
Yeast acts as an agent in making bread rise.
- これは殺虫剤だよ。
This is insecticide.
- 入浴剤は使ってる?
Do you use bath salts?
- 排卵誘発剤を使っています。
I'm taking a fertility drug.
- この除草剤は人間には無害だ。
This weed killer does not harm human beings.
- ビタミン剤売り場はどこですか。
Where's the aisle for vitamins?