Kaori Dict

深夜

しんや

shin'ya

N2

Âm Hán-Việt: THÂM DẠ

JLPT N2 · Bài 5

Nghĩa

  1. 1.đêm khuya; lúc nửa đêm
  1. danh từphó từ

    1.late at night

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.

    One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.

  • Một lần nọ, tôi đã đi đến xưởng vẽ đó vào đêm khuya cùng với một họa sĩ mà tôi mới quen. Đó là một căn phòng âm u trên gác xép.

    One time, I went to the atelier of a painter I had just met in the middle of the night. It was a dark room in an attic.

  • Did you see the cowboy film on TV last night?

  • The meeting continued late into the night.

  • Are they paying you extra to work late?

  • Have you ever taken a shower in the middle of the night?

  • Noon in Boston is late night in Japan.

  • When it's dusk in Germany, it's late at night in Japan.

  • I used to listen to the radio very late at night.

  • It was past midnight when we arrived.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

深夜 (しんや) — đêm khuya; lúc nửa đêm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict