Kaori Dict

至極

しごく

shigoku

Âm Hán-Việt: CHÍ CỰC

Nghĩa

  1. phó từhậu tố danh từ

    1.very; extremely; exceedingly; quite; most

  2. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ

    2.top; highest; best

Câu ví dụ · Tatoeba

  • It's an awful shame your wife couldn't come.

  • That's perfectly natural.

  • He kept quite calm.

  • I am extremely honoured to receive your praise.

  • But that's only natural because you don't know their ways yet.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

至極 (しごく) — very; extremely; exceedingly; quite; most | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict